Tặng VOUCHER 50.000Đ dành cho khách hàng mới

Xem Thêm

yen-logo
img-CART-ICON-2csgrtpc 0

Hotline hỗ trợ

0909 999 999

Tài khoản

Giỏ hàng
0

Meloxicam 15 (j) (H/10 Ống) - DDN

(0)

SKU:

A00014

Xuất xứ:

116.000 ₫

Thêm vào giỏ hàng
Mua ngay
Quà tặng

Mua 2 chai Nước súc miệng Tặng 1 Xịt thơm miệng

Giảm 25K

Khi mua đơn hàng bất kì có Bọt vệ sinh Mây Hồng

Giảm 20K

Kem chống nắng Thiên nhiên khi mua trên website

Nhận HSV Point cho mỗi lần mua

Cam kết hàng chính hãng

Miễn phí giao hàng, tối đa 44k

Đổi trả hàng trong vòng 7 ngày

img1
img2
img3

Thông tin sản phẩm

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Meloxicam 15 Tiêm (H/10 Ống) – DDN

Mã sản phẩm: A00014

1. Thông tin sản phẩm

  • Tên sản phẩm: Meloxicam 15 tiêm Donaipharm.

  • Hoạt chất: Meloxicam 15 mg/1,5 mL.

  • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm.

  • Quy cách đóng gói: Hộp 10 ống.

  • Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Đồng Nai.

  • Nhóm thuốc: Thuốc chống viêm không steroid (NSAID).

  • Số đăng ký: Đang cập nhật.

2. Thành phần

Trong mỗi ống 1,5 mL chứa:

  • Meloxicam: 15 mg.

  • Tá dược và dung môi pha tiêm: Vừa đủ 1,5 mL; thành phần chi tiết đang cập nhật.

3. Tác dụng – Chỉ định

3.1. Tác dụng

Meloxicam là thuốc chống viêm không steroid thuộc nhóm oxicam.

Thuốc ức chế tổng hợp prostaglandin thông qua tác động lên enzym cyclooxygenase, từ đó giúp giảm đau, giảm viêm và giảm sưng trong các bệnh lý cơ xương khớp.

Meloxicam có xu hướng ưu tiên ức chế COX-2 hơn COX-1 ở một số mức liều, nhưng vẫn có nguy cơ gây tác dụng phụ tiêu hóa, tim mạch và thận.

3.2. Chỉ định

Meloxicam dạng tiêm có thể được sử dụng trong điều trị ngắn hạn một số tình trạng đau và viêm cơ xương khớp khi đường uống chưa phù hợp, tùy theo chỉ định được phê duyệt.

Một số bệnh lý có thể cần điều trị bằng meloxicam gồm:

  • Đợt đau cấp của bệnh thoái hóa khớp.

  • Viêm khớp dạng thấp.

  • Viêm cột sống dính khớp.

Chỉ định cụ thể của dạng tiêm Donaipharm: Đang cập nhật.

4. Liều dùng – Cách dùng

4.1. Liều dùng

Liều meloxicam ở người lớn thường không vượt quá 15 mg/ngày .

Tuy nhiên, liều và thời gian sử dụng dạng tiêm phải tuân theo hướng dẫn chính thức của sản phẩm và đánh giá của bác sĩ.

Không tự ý sử dụng đồng thời meloxicam tiêm và meloxicam uống vì có nguy cơ vượt liều tối đa.

4.2. Cách dùng

  • Chỉ dùng bởi nhân viên y tế.

  • Dạng meloxicam tiêm 15 mg/1,5 mL thông thường được sử dụng bằng đường tiêm bắp sâu; phải xác minh đường tiêm được phê duyệt của sản phẩm cụ thể.

  • Không tự ý tiêm tĩnh mạch.

  • Không pha trộn với thuốc tiêm khác nếu chưa có dữ liệu tương hợp.

  • Ưu tiên thời gian điều trị ngắn nhất có hiệu quả.

5. Chống chỉ định

  • Quá mẫn với meloxicam hoặc thành phần của thuốc.

  • Tiền sử hen, mày đay hoặc phản ứng dị ứng sau khi dùng aspirin hay NSAID khác.

  • Loét dạ dày – tá tràng tiến triển hoặc xuất huyết tiêu hóa.

  • Tiền sử xuất huyết hoặc thủng đường tiêu hóa liên quan NSAID.

  • Suy gan nặng.

  • Suy thận nặng trong các trường hợp chống chỉ định.

  • Suy tim nặng.

  • Phụ nữ trong ba tháng cuối thai kỳ.

  • Điều trị đau quanh phẫu thuật bắc cầu động mạch vành.

Các chống chỉ định khác cần đối chiếu tờ hướng dẫn sử dụng chính thức.

6. Tác dụng không mong muốn

Trên hệ tiêu hóa

  • Buồn nôn.

  • Đau bụng.

  • Khó tiêu.

  • Tiêu chảy.

  • Loét dạ dày – tá tràng.

  • Xuất huyết hoặc thủng đường tiêu hóa.

Trên tim mạch

  • Tăng huyết áp.

  • Phù.

  • Giữ nước.

  • Tăng nguy cơ biến cố huyết khối tim mạch như nhồi máu cơ tim hoặc đột quỵ.

Trên thận

  • Giảm chức năng thận.

  • Tăng creatinin máu.

  • Suy thận cấp ở người có yếu tố nguy cơ.

Phản ứng khác

  • Chóng mặt.

  • Đau đầu.

  • Phát ban, ngứa.

  • Đau hoặc khó chịu tại vị trí tiêm.

  • Phản ứng dị ứng nghiêm trọng.

  • Phản ứng da nặng, tuy hiếm gặp.

7. Tương tác thuốc

  • NSAID khác và aspirin liều giảm đau: Tăng nguy cơ xuất huyết và tổn thương tiêu hóa.

  • Thuốc chống đông: Tăng nguy cơ chảy máu.

  • Thuốc chống kết tập tiểu cầu: Tăng nguy cơ xuất huyết.

  • Corticosteroid: Tăng nguy cơ loét và xuất huyết tiêu hóa.

  • Thuốc ức chế men chuyển, thuốc chẹn thụ thể angiotensin II và thuốc lợi tiểu: Tăng nguy cơ suy giảm chức năng thận ở một số người bệnh.

  • Lithium: Có thể tăng nồng độ lithium.

  • Methotrexat: Có thể làm tăng độc tính của methotrexat.

  • Một số thuốc chống trầm cảm: Có thể làm tăng nguy cơ xuất huyết.

8. Lưu ý và thận trọng khi sử dụng

  • Sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất.

  • Không dùng đồng thời nhiều NSAID.

  • Thận trọng ở người cao tuổi và người có tiền sử loét dạ dày.

  • Cân nhắc nguy cơ tim mạch ở người tăng huyết áp, suy tim hoặc có bệnh mạch vành.

  • Theo dõi chức năng thận ở người mất nước, người dùng thuốc lợi tiểu và người có bệnh thận.

  • Ngừng thuốc và đi khám ngay nếu có đau bụng dữ dội, nôn ra máu hoặc đi ngoài phân đen.

  • Nếu xuất hiện phát ban nặng, phồng rộp da hoặc khó thở, cần xử trí y tế khẩn cấp.

  • Không tự ý sử dụng thuốc tiêm tại nhà.

9. Sử dụng cho các đối tượng đặc biệt

Phụ nữ mang thai: Tránh dùng từ khoảng tuần thai thứ 20 nếu không thật cần thiết và không dùng trong ba tháng cuối thai kỳ.

Phụ nữ cho con bú: Cần được bác sĩ đánh giá trước khi sử dụng.

Trẻ em: Chỉ dùng khi có chỉ định và dữ liệu phù hợp; dạng tiêm không nên tự ý sử dụng cho trẻ.

Người cao tuổi: Tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa, suy thận và biến cố tim mạch.

Người suy gan: Không dùng trong suy gan nặng; thận trọng ở các mức độ khác.

Người suy thận: Cần đánh giá chức năng thận và tình trạng dịch trước khi điều trị.

10. Xử trí khi quên liều và quá liều

Quên liều: Thuốc tiêm được sử dụng theo lịch điều trị tại cơ sở y tế. Không tự ý tiêm bù hoặc tăng liều.

Quá liều: Có thể gây buồn nôn, đau bụng, xuất huyết tiêu hóa, suy thận, rối loạn ý thức hoặc các biến chứng nghiêm trọng khác.

Cần ngừng thuốc và đưa người bệnh đến cơ sở y tế để được theo dõi, điều trị hỗ trợ.

11. Bảo quản

  • Bảo quản trong bao bì gốc.

  • Tránh ánh sáng trực tiếp.

  • Không sử dụng dung dịch bị đổi màu, có tiểu phân hoặc ống bị hư hỏng.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

  • Nhiệt độ bảo quản cụ thể: Đang cập nhật.

12. Thông tin pháp lý và lưu ý sử dụng

  • Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Đồng Nai.

  • Số đăng ký: Đang cập nhật.

  • Hạn sử dụng: Đang cập nhật.

  • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm 15 mg/1,5 mL.

  • Phân loại: Thuốc chống viêm không steroid dùng đường tiêm.

Lưu ý: Meloxicam có nguy cơ gây xuất huyết tiêu hóa, tổn thương thận và biến cố tim mạch. Chỉ sử dụng dạng tiêm khi có chỉ định và được nhân viên y tế thực hiện.

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe An Top Tri

193.000 ₫

(0)

Xịt xoa bóp Bách Khớp Linh

186.000 ₫

(0)

Diclofenac 75mg (C/100) - VAC

23.000 ₫

(0)

Sunapred 20mg (C/30V) - DDN

34.000 ₫

(0)

Cefixim 200 Alu (H/20V) - COP

41.500 ₫

(0)

BIDISUB

18.500 ₫

(0)

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe CALCINANO MK7 EUPHAR ( Hộp 20 ống x 10ml )

90.000 ₫

(0)

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe PREMUM CARE USA

125.000 ₫

(0)

Sản phẩm liên quan

Đánh giá
Hãy chia sẻ suy nghĩ của bạn. Hãy là người đầu tiên để lại bài đánh giá.

Nhận bản tin làm đẹp

Đừng bỏ lỡ cơ hội săn những voucher hàng hiệu đẳng cấp mỗi tuần

Miễn phí giao hàng

Hỗ trợ phí ship rẻ nhất cho các quận, tỉnh thành trên cả nước.

Thương hiệu uy tín

Hỗ trợ phí ship rẻ nhất cho các quận, tỉnh thành trên cả nước.

Bảo hành - đổi trả

Hỗ trợ phí ship rẻ nhất cho các quận, tỉnh thành trên cả nước.

Hỗ trợ phí ship rẻ nhất cho các quận, tỉnh thành trên cả nước.

Thương hiệu uy tín

yen-logo
Lorem ipsum dolor sit amet consectetur. Luctus mi risus sed facilisi aliquam malesuada vel lorem tellus. Fermentum nec sapien sed ornare.
Hotline: 0909 999 999
Email: cskh.storecake@gmail.com
Giờ làm việc: 8h00 am - 23h00 pm
Website: www.pancake.vn
Địa Chỉ: Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Yến Authentic Trảng Bom

Chính sách hỗ trợ

Theo dõi Fanpage

© Bản quyền thuộc về Pancake | Cung cấp bới Pancake Việt Nam

phone
zalo
GIỎ HÀNG
Tổng số phụ :

Xem giỏ hàng
Thanh toán

GIỎ HÀNG

Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.