Tặng VOUCHER 50.000Đ dành cho khách hàng mới

Xem Thêm

yen-logo
img-CART-ICON-2csgrtpc 0

Hotline hỗ trợ

0909 999 999

Tài khoản

Giỏ hàng
0

Cadinamic (C/100V) - USP

(0)

SKU:

74025878

Xuất xứ:

62.000 ₫

Thêm vào giỏ hàng
Mua ngay
Quà tặng

Mua 2 chai Nước súc miệng Tặng 1 Xịt thơm miệng

Giảm 25K

Khi mua đơn hàng bất kì có Bọt vệ sinh Mây Hồng

Giảm 20K

Kem chống nắng Thiên nhiên khi mua trên website

Nhận HSV Point cho mỗi lần mua

Cam kết hàng chính hãng

Miễn phí giao hàng, tối đa 44k

Đổi trả hàng trong vòng 7 ngày

img1
img2
img3

Thông tin sản phẩm

MÔ TẢ SẢN PHẨM

1. Thông tin sản phẩm

  • Tên sản phẩm: Cadinamic

  • Mã sản phẩm: 74025878

  • Hoạt chất: Acid mefenamic 500mg

  • Dạng bào chế: Viên nén bao phim

  • Quy cách đóng gói: Chai 100 viên

  • Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần US Pharma USA

  • Nhóm thuốc: Thuốc chống viêm không steroid (NSAID)

  • Số đăng ký: Đang cập nhật

2. Thành phần

Mỗi viên nén bao phim chứa:

  • Acid mefenamic: 500mg.

  • Tá dược: Talc, polyvinylpyrrolidone, Avicel PH 101 và các tá dược khác đang cập nhật.

3. Tác dụng – Chỉ định

Tác dụng: Acid mefenamic ức chế enzym cyclooxygenase, làm giảm tổng hợp prostaglandin, qua đó có tác dụng giảm đau, chống viêm và hạ sốt.

Chỉ định tham khảo:

  • Đau nhẹ đến vừa như đau răng, đau cơ, đau sau thủ thuật.

  • Đau bụng kinh nguyên phát.

  • Một số tình trạng đau có thành phần viêm theo chỉ định.

Thuốc chỉ giảm triệu chứng, không điều trị nguyên nhân nhiễm khuẩn.

4. Liều dùng – Cách dùng

Liều dùng: Tùy chỉ định, tuổi và tình trạng người bệnh. Trong một số phác đồ người lớn, acid mefenamic được sử dụng với liều khởi đầu 500mg, sau đó dùng liều thấp hơn theo khoảng cách quy định.

Lưu ý: Viên Cadinamic chứa 500mg; không tự áp dụng liều lặp lại khi chưa đối chiếu hướng dẫn chính thức. Liều cụ thể của sản phẩm: Đang cập nhật.

Cách dùng:

  • Uống với nước, nên dùng cùng hoặc sau bữa ăn.

  • Sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất.

  • Không phối hợp với NSAID khác khi chưa được chỉ định.

5. Chống chỉ định

  • Quá mẫn với acid mefenamic hoặc tá dược.

  • Tiền sử hen, mày đay hoặc dị ứng sau khi dùng aspirin hay NSAID.

  • Loét dạ dày – tá tràng tiến triển hoặc xuất huyết tiêu hóa.

  • Suy gan, suy thận hoặc suy tim nặng.

  • Phụ nữ trong ba tháng cuối thai kỳ.

  • Các chống chỉ định khác theo hướng dẫn chính thức.

6. Tác dụng không mong muốn

  • Đau bụng, buồn nôn, khó tiêu.

  • Tiêu chảy.

  • Chóng mặt, đau đầu.

  • Phát ban, ngứa.

  • Loét hoặc xuất huyết tiêu hóa.

  • Phù, tăng huyết áp.

  • Tổn thương thận, gan hoặc phản ứng da nghiêm trọng, tuy ít gặp.

7. Tương tác thuốc

  • NSAID khác và aspirin: Tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa.

  • Warfarin, thuốc chống đông, thuốc chống kết tập tiểu cầu: Tăng nguy cơ chảy máu.

  • Corticosteroid: Tăng nguy cơ loét và xuất huyết tiêu hóa.

  • ACEI, ARB, thuốc lợi tiểu: Có thể tăng nguy cơ tổn thương thận.

  • Lithium, methotrexat: Có thể tăng độc tính.

  • Rượu bia: Tăng nguy cơ kích ứng và xuất huyết tiêu hóa.

8. Lưu ý và thận trọng khi sử dụng

  • Không dùng kéo dài khi chưa có chỉ định.

  • Thận trọng ở người có tiền sử viêm loét dạ dày, bệnh tim mạch hoặc suy thận.

  • Ngừng thuốc và đi khám khi có nôn ra máu, đi ngoài phân đen, đau bụng dữ dội.

  • Theo dõi huyết áp và chức năng thận ở người có nguy cơ.

  • Tránh dùng đồng thời nhiều thuốc giảm đau chống viêm cùng nhóm.

9. Sử dụng cho các đối tượng đặc biệt

  • Phụ nữ mang thai: Tránh sử dụng, đặc biệt từ khoảng tuần thai 20 trở đi nếu không có chỉ định; chống chỉ định trong ba tháng cuối.

  • Phụ nữ cho con bú: Cần lựa chọn thuốc phù hợp theo tư vấn y tế.

  • Trẻ em: Chỉ sử dụng khi được chỉ định và có dạng thuốc phù hợp.

  • Người cao tuổi: Nguy cơ xuất huyết tiêu hóa và tổn thương thận cao hơn.

  • Người suy gan, suy thận: Cần đánh giá mức độ bệnh trước khi dùng.

10. Xử trí khi quên liều và quá liều

Quên liều: Nếu dùng theo triệu chứng, không cần uống bù; không dùng gấp đôi.

Quá liều: Có thể gây đau bụng, nôn, xuất huyết tiêu hóa, co giật hoặc tổn thương thận. Cần đến cơ sở y tế ngay.

11. Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng.

  • Đậy kín chai.

  • Nhiệt độ cụ thể: Đang cập nhật.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

12. Thông tin pháp lý và lưu ý sử dụng

  • Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần US Pharma USA.

  • Quy cách: Chai 100 viên nén bao phim.

  • Số đăng ký: Đang cập nhật.

  • Hạn sử dụng: Đang cập nhật.

Cadinamic là thuốc NSAID chứa acid mefenamic 500mg. Cần dùng đúng chỉ định và đặc biệt lưu ý nguy cơ xuất huyết tiêu hóa, tổn thương thận và biến cố tim mạch.

Hydrocolacyl Xanh (C/500V) - KHP

73.000 ₫

(0)

Delta Amtex - Prednisolon 5 (C/500V) - DDN

95.000 ₫

(0)

Katrypsin 4200 Alu (H/100V) - KHP

35.500 ₫

(0)

Desloratadin Vaco (H/100V) - VAC

55.000 ₫

(0)

Miếng dán hạ sốt VIDUGO COOL

29.000 ₫

(0)

Ambron Caps (H/100V) - VAC

37.500 ₫

(0)

Fefasdin 120mg - (H/100V) - KHP

72.000 ₫

(0)

Vcotexphan 15 (H/300V) - VAC

40.000 ₫

(0)

Sản phẩm liên quan

Đánh giá
Hãy chia sẻ suy nghĩ của bạn. Hãy là người đầu tiên để lại bài đánh giá.

Nhận bản tin làm đẹp

Đừng bỏ lỡ cơ hội săn những voucher hàng hiệu đẳng cấp mỗi tuần

Miễn phí giao hàng

Hỗ trợ phí ship rẻ nhất cho các quận, tỉnh thành trên cả nước.

Thương hiệu uy tín

Hỗ trợ phí ship rẻ nhất cho các quận, tỉnh thành trên cả nước.

Bảo hành - đổi trả

Hỗ trợ phí ship rẻ nhất cho các quận, tỉnh thành trên cả nước.

Hỗ trợ phí ship rẻ nhất cho các quận, tỉnh thành trên cả nước.

Thương hiệu uy tín

yen-logo
Lorem ipsum dolor sit amet consectetur. Luctus mi risus sed facilisi aliquam malesuada vel lorem tellus. Fermentum nec sapien sed ornare.
Hotline: 0909 999 999
Email: cskh.storecake@gmail.com
Giờ làm việc: 8h00 am - 23h00 pm
Website: www.pancake.vn
Địa Chỉ: Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Yến Authentic Trảng Bom

Chính sách hỗ trợ

Theo dõi Fanpage

© Bản quyền thuộc về Pancake | Cung cấp bới Pancake Việt Nam

phone
zalo

GIỎ HÀNG

Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.
GIỎ HÀNG
Tổng số phụ :

Xem giỏ hàng
Thanh toán